Cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K

Mã sản phẩm
930053
Tình trạng
Sẵn hàng
- Dây cáp là loại dây mềm, có ruột làm bằng đồng nguyên chất 99,9%, cùng lớp bọc cách điện PVC - Đạt tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo hoạt động hiệu quả, an toàn. - Khả năng cách điện: XLPE đảm bảo an toàn tuyệt đối với người sử dụng. - Có khả năng hoạt động hiệu quả ở nhiều vị trí khác nhau. - Sử dụng bền bỉ qua thời gian dài, tuổi thọ cao mà không gây ra hỏng hóc gì.

Giảm
giá
-0%
Giá cũ
Giá bán
 

Màu sắc
Kích cỡ


Tư vấn miễn phí



Sản phẩm khác
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV – 300/500 V - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CV – 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế AXV − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -45%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K

     
     
  •  
    -45%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CVV/DATA − 0,6/1 KV & CVV/DSTA − 0,6/1 KV

     
     

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC thuộc dòng dây cáp điện hạ thế. Hiện nay sản phẩm đang được CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ phân phối khắp thị trường.

Cáp hạ thế CXV-AWA

CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC

Thông số kỹ thuật cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K

*Cáp 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Đường kính sợi giáp

danh nghĩa

Nominal diameter of armour wire

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết cấu

Structure

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
50 CC 8,0 0,387 1,0 1,25 1,5 17,4 684
70 CC 9,7 0,268 1,1 1,25 1,5 19,3 922
95 CC 11,3 0,193 1,1 1,25 1,6 21,1 1181
120 CC 12,7 0,153 1,2 1,6 1,7 23,6 1494
150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 1,7 25,4 1791
185 CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 1,8 27,5 2172
240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,6 1,9 30,3 2763
300 CC 20,4 0,0601 1,8 1,6 1,9 32,8 3426
400 CC 23,2 0,0470 2,0 2,0 2,1 37,6 4464
500 CC 26,2 0,0366 2,2 2,0 2,2 41,2 5559
630 CC 30,2 0,0283 2,4 2,0 2,3 46,1 7205

* Cáp nhiều lõi

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Đường kính sợi giáp danh nghĩa

Nominal diameter of armour wire

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 14,7 15,2 16,0 373 402 446
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 15,6 16,2 17,1 427 465 525
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 16,7 17,3 18,4 501 557 635
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,8 0,8 1,25 1,8 1,8 1,8 17,8 18,6 20,6 591 661 908
10 CC 3,75 1,83 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 18,6 19,5 20,8 714 837 984
16 CC 4,65 1,15 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 20,4 21,4 23,7 892 1066 1410
25 CC 5,8 0,727 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 24,2 25,5 27,4 1326 1599 1929
35 CC 6,85 0,524 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 26,3 27,7 30,2 1597 1953 2385
50 CC 8,0 0,387 1,0 1,6 1,6 1,6 1,8 1,9 2,0 29,0 30,8 33,6 1958 2456 3029
70 CC 9,7 0,268 1,1 1,6 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 33,2 36,3 39,8 2576 3538 4390
95 CC 11,3 0,193 1,1 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 2,3 37,8 40,1 43,8 3480 4452 5525
120 CC 12,7 0,153 1,2 2,0 2,0 2,5 2,2 2,3 2,5 41,2 43,8 49,8 4149 5344 7157
150 CC 14,13 0,124 1,4 2,0 2,5 2,5 2,3 2,5 2,6 45,4 49,9 54,9 4944 6865 8582
185 CC 15,7 0,0991 1,6 2,5 2,5 2,5 2,5 2,6 2,8 51,1 54,7 60,0 6375 8222 10299
240 CC 18,03 0,0754 1,7 2,5 2,5 2,5 2,7 2,8 3,0 56,9 60,9 67,3 7915 10319 13009
300 CC 20,4 0,0601 1,8 2,5 2,5 2,5 2,8 3,0 3,2 62,6 67,2 73,8 9616 12648 15969
400 CC 23,2 0,0470 2,0 2,5 2,5 3,15 3,1 3,2 3,5 70,0 74,5 84,2 11907 15707 21040

 

Đặc điểm sản phẩm

Cáp CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC là thiết bị không thể thiếu trong ngành điện lực. Đặc điểm của sản phẩm

– Dây cáp là loại dây mềm, có ruột làm bằng đồng nguyên chất 99,9%, cùng lớp bọc cách điện PVC

– Đạt tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo hoạt động hiệu quả, an toàn.

– Khả năng cách điện: XLPE đảm bảo an toàn tuyệt đối với người sử dụng.

– Có khả năng hoạt động hiệu quả ở nhiều vị trí khác nhau.

– Sử dụng bền bỉ qua thời gian dài, tuổi thọ cao mà không gây ra hỏng hóc gì.

Ứng dụng sản phẩm

Sản phẩm thường được sử dụng ở các công trình điện dân dụng, đặc biệt là các công trình thi công thang cáp, máng cáp, các đường điện đi trong tường, trong các tòa nhà, các nhà xưởng.

Sản phẩm CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC được ứng dụng cho các công trình xây dựng cần lắp đặt các hệ thống điện.

Hiện nay sản phẩm cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC đang được CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ phân phối trên toàn quốc.

Để biết thêm thông tin sản phẩm vui lòng liên hệ tới số hotline: 0933.778.766 – CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ

12Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Số 57 Trần Phú, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

FAX : (0274) 366 2668

Hotline : 0933778766

Mail: sauanmy@gmail.com

 

 

 

 






Bình luận


 
 
Sản phẩm khác

  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/DATA − 0,6/1 KV & CXE/DSTA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/AWA − 0,6/1 KV & CXE/SWA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE ­− 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ HDPE

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CXV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     

Hỗ trợ đặt hàng
itvn9online

Còn 0 phiếu
0
|
Đã có 0 người đặt mua

  • Đổi hàng
    trong 7 ngày
  • Giao hàng Miễn phí
    Toàn Quốc
  • Thanh toán
    khi nhận hàng
  • Bảo hành VIP
    12 tháng

 
 
 
Mua ngay
Màu sắc
Kích cỡ
Số lượng
Thành tiền
Liên hệ
Họ và tên
Điện thoại *
Email
Địa chỉ:
Ghi chú
Mã giảm giá
Phí vận chuyển