Cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA - 0.6/1kV - giáp băng kim loại

Mã sản phẩm
930039
Tình trạng
Sẵn hàng
Thiết kế: Đa dạng lõi
Cấu tạo: Ruột dẫn, lớp lót, vỏ bọc
Tính năng: Sử dụng được trong nhiều môi trường
An toàn: Đảm bảo an toàn cho người sử dụng

Giảm
giá
-45%
Giá cũ
 
Giá bán
 

Màu sắc
Kích cỡ


Tư vấn miễn phí



Sản phẩm khác
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CVV – 300/500V - ruột đồng - cách điện PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CV – 0,6/1kV - ruột đồng cách điện PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi - AVV/DATA - ruột nhôm - giáp băng kim loại

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi - AXV − 0,6/1kV - ruột nhôm - vỏ PVC

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CXE/AWA - ruột đồng - giáp sợi kim loại

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CXV/AWA & CXV/SWA - ruột đồng - vỏ PVC

     
     

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại là sản phẩm dây cáp điện do AME Group phân phối với đầy đủ các chứng chỉ, hóa đơn, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Cáp điện lực hạ thế CVV-DATA

 CVV/DATA − 0,6/1 KV & CVV/DSTA − 0,6/1 KV – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

Thông số cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại

Thông tin cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại như sau:

*Cáp 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết cấu

Structure

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,5 1,4 10,4 163
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,5 1,4 11,4 201
6 7/1,04

Hoặc/or CC

3,12 3,08 1,0 0,5 1,4 11,9 233
10 CC 3,75 1,83 1,0 0,5 1,4 12,1 269
16 CC 4,65 1,15 1,0 0,5 1,4 13,0 337
25 CC 5,8 0,727 1,2 0,5 1,4 14,5 458
35 CC 6,85 0,524 1,2 0,5 1,4 15,6 564
50 CC 8,0 0,387 1,4 0,5 1,5 17,3 724
70 CC 9,7 0,268 1,4 0,5 1,5 19,0 959
95 CC 11,3 0,193 1,6 0,5 1,6 21,2 1244
120 CC 12,7 0,153 1,6 0,5 1,6 22,6 1495
150 CC 14,13 0,124 1,8 0,5 1,7 24,6 1812
185 CC 15,7 0,0991 2,0 0,5 1,8 26,7 2200
240 CC 18,03 0,0754 2,2 0,5 1,9 29,7 2814
300 CC 20,4 0,0601 2,4 0,5 1,9 32,4 3503
400 CC 23,2 0,0470 2,6 0,5 2,1 36,4 4476
500 CC 26,2 0,0366 2,8 0,5 2,2 40,0 5587
630 CC 30,2 0,0283 2,8 0,5 2,3 44,1 7200

*Cáp 2 – 4 lõi

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,9 14,4 15,2 322 351 396
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,8 15,4 16,3 374 414 473
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,7 17,4 18,6 481 541 627
6 7/1,04

Hoặc/or CC

3,12 3,08 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,8 18,7 20,0 567 646 758
10 CC 3,75 1,83 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,7 18,7 20,2 552 677 824
16 CC 4,65 1,15 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,5 20,6 22,3 703 883 1089
25 CC 5,8 0,727 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,6 24,0 26,1 972 1247 1558
35 CC 6,85 0,524 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,7 26,2 28,6 1206 1568 1975
50 CC 8,0 0,387 1,4 0,2 0,2 0,2 1,8 1,9 2,0 27,8 29,7 33,1 1546 2047 2639
70 CC 9,7 0,268 1,4 0,2 0,2 0,5 1,9 2,0 2,1 31,4 34,0 38,6 2069 2809 4059
95 CC 11,3 0,193 1,6 0,2 0,5 0,5 2,1 2,2 2,3 36,2 39,9 43,8 2741 4172 5270
120 CC 12,7 0,153 1,6 0,5 0,5 0,5 2,2 2,3 2,4 40,4 43,1 47,8 3794 5005 6402
150 CC 14,13 0,124 1,8 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,6 44,2 47,6 53,0 4540 6079 7775
185 CC 15,7 0,0991 2,0 0,5 0,5 0,5 2,4 2,6 2,7 48,7 52,6 58,3 5496 7373 9462
240 CC 18,03 0,0754 2,2 0,5 0,5 0,5 2,6 2,8 3,0 54,9 59,3 65,5 6961 9434 12096
300 CC 20,4 0,0601 2,4 0,5 0,5 0,5 2,8 2,9 3,2 61,2 65,5 72,9 8666 11693 15099
400 CC 23,2 0,0470 2,6 0,5 0,5 0,5 3,1 3,2 3,5 68,2 73,3 81,6 10839 14739 19124

Đặc điểm cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại

Sản phẩm cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại thuộc thương hiệu thiết bị điện Cadivi có cấu tạo đơn giản, được sử dụng công nghệ cao, dễ dàng lắp đặt và tiện lợi cho người sử dụng.

  • Dây điện là loại cáp điện lực với 1 lõi hoặc nhiều lõi làm từ ruột đồng ủ mềm.
  • Sản phẩm được cấu tạo bởi: ruột dẫn, cách điện, lớp lót và vỏ bọc.
  • Đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn.
  • Sản phẩm có khả năng thích ứng tốt, hoạt động hiệu quả trong mọi môi trường, dù là môi trường khắc nghiệt nhất.
  • Đảm bảo an toàn cho người sử dụng, dây có thể hoạt động bền bỉ qua thời gian dài mà không lo bị hỏng hóc.

Ứng dụng sản phẩm

Cáp điện lực hạ thế được sử dụng phổ biến, ứng dụng cho nhiều nơi như: nhà ở, văn phòng, cửa hàng, tòa nhà,… Dùng để truyền tải và phân phối điện năng cho hệ thống điện hay các thiết bị điện.

Hiện nay sản phẩm cáp hạ thế Cadivi CVV/DATA & CVV/DSTA – 0.6/1kV – giáp băng kim loại đang được AME Group phân phối trên toàn quốc.

Để biết thêm thông tin sản phẩm vui lòng liên hệ tới số hotline: 0933 77 87 66 của chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ

12 Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Số 57 Trần Phú, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

 FAX : (0274) 366 2668

Hotline : 0933 77 87 66

Mail: sauanmy@gmail.com

 






Bình luận


 
 
Sản phẩm khác

  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    A9K24340

     
     
  •  
    -45%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CXV/DATA - 0,6/1kV - ruột đồng - vỏ PVC

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CXE ­− 0,6/1kV - ruột đồng - vỏ HDPE

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CXV ­− 0,6/1kV - ruột đồng - vỏ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế Cadivi CVV ­− 0,6/1kV - ruột đồng - vỏ PVC

    Liên hệ
     

Hỗ trợ đặt hàng

Còn 0 phiếu
0
|
Đã có 0 người đặt mua

  • Đổi hàng
    trong 7 ngày
  • Giao hàng Miễn phí
    Toàn Quốc
  • Thanh toán
    khi nhận hàng
  • Bảo hành VIP
    12 tháng

 
 
 
Mua ngay
Màu sắc
Kích cỡ
Số lượng
Thành tiền
Liên hệ
Họ và tên
Điện thoại *
Email
Địa chỉ:
Ghi chú
Mã giảm giá
Phí vận chuyển