Cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K

Mã sản phẩm
930062
Tình trạng
Sẵn hàng
- Đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng. - Các băng màu được thiết kế màu sắc riêng biệt, dễ dàng nhận diện khi cần sửa chữa hay thay mới. - Có cấu trúc đặc biệt, được tạo thành bởi 6 lớp : ruột dẫn, cách điện, lớp độn, bọc bên trong, giáp bảo vệ và vỏ ngoài. - Có khả năng tương thích cao, dây có thể hoạt động dưới nhiều dạng môi trường khác nhau. Sử dụng qua thời gian dài mà không lo bị hỏng hóc hay xảy ra sự cố. - Tuổi thọ dài, vậy nên tiết kiệm được chi phí sửa chữa cho gia chủ.

Giảm
giá
-0%
Giá cũ
Giá bán
 

Màu sắc
Kích cỡ


Tư vấn miễn phí



Sản phẩm khác
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV – 300/500 V - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CV – 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/AWA − 0,6/1 KV & CXE/SWA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/DATA − 0,6/1 KV & CXE/DSTA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -45%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K

     
     

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC hiện đang được sử dụng rộng rãi trong mạng lưới điện quốc gia. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ hiện là công ty nhập khẩu và phân phối sản phẩm này.

Cáp AVV-DATA − 0,6-1 KV

AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

Thông số kỹ thuật cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K

*Cáp 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết cấu

Structure

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
10 CC 3,75 3,08 1,0 0,5 1,4 12,1 206
16 CC 4,65 1,91 1,0 0,5 1,4 13,0 242
25 CC 5,80 1,20 1,2 0,5 1,4 14,5 306
35 CC 6,85 0,868 1,2 0,5 1,4 15,6 351
50 CC 8,00 0,641 1,4 0,5 1,5 17,3 441
70 CC 9,70 0,443 1,4 0,5 1,5 19,1 545
95 CC 11,30 0,320 1,6 0,5 1,6 21,2 679
120 CC 12,80 0,253 1,6 0,5 1,6 22,6 780
150 CC 14,13 0,206 1,8 0,5 1,7 24,6 934
185 CC 15,70 0,164 2,0 0,5 1,8 26,7 1102
240 CC 18,03 0,125 2,2 0,5 1,9 29,7 1366
300 CC 20,40 0,100 2,4 0,5 1,9 32,4 1649
400 CC 23,20 0,0778 2,6 0,5 2,1 36,4 2062
500 CC 26,20 0,0605 2,8 0,5 2,2 40,0 2516
630 CC 30,20 0,0469 2,8 0,5 2,3 44,1 3118

*Cáp nhiều lõi

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,7 18,7 20,2 427 491 575
16 CC 4,65 1,91 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,5 20,6 22,3 513 597 708
25 CC 5,80 1,20 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,6 24,0 26,1 668 790 948
35 CC 6,85 0,868 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,7 26,2 28,6 779 928 1121
50 CC 8,00 0,641 1,4 0,2 0,2 0,2 1,8 1,9 2,0 27,8 29,7 33,1 977 1193 1501
70 CC 9,70 0,443 1,4 0,2 0,2 0,5 1,9 2,0 2,1 31,5 34,1 38,8 1241 1566 2401
95 CC 11,30 0,320 1,6 0,2 0,5 0,5 2,1 2,2 2,3 36,2 39,9 43,8 1610 2475 3006
120 CC 12,80 0,253 1,6 0,5 0,5 0,5 2,2 2,3 2,4 40,4 43,1 47,8 2361 2855 3534
150 CC 14,13 0,206 1,8 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,6 44,2 47,6 53,0 2782 3440 4255
185 CC 15,70 0,164 2,0 0,5 0,5 0,5 2,4 2,6 2,7 48,7 52,6 58,3 3296 4071 5059
240 CC 18,03 0,125 2,2 0,5 0,5 0,5 2,6 2,8 3,0 54,9 59,3 65,5 4059 5081 6289
300 CC 20,40 0,100 2,4 0,5 0,5 0,5 2,8 2,9 3,2 61,2 65,5 72,9 4951 6120 7664
400 CC 23,20 0,0778 2,6 0,5 0,5 0,5 3,1 3,2 3,5 68,2 73,3 81,6 6003 7483 9447

Đặc tính nổi bật của sản phẩm

Cáp hạ thế AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đem đến nhiều đặc tính nổi bật cụ thể như:

– Đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng.

– Các băng màu được thiết kế màu sắc riêng biệt, dễ dàng nhận diện khi cần sửa chữa hay thay mới.

– Có cấu trúc đặc biệt, được tạo thành bởi 6 lớp : ruột dẫn, cách điện, lớp độn, bọc bên trong, giáp bảo vệ và vỏ ngoài.

– Có khả năng tương thích cao, dây có thể hoạt động dưới nhiều dạng môi trường khác nhau. Sử dụng qua thời gian dài mà không lo bị hỏng hóc hay xảy ra sự cố.

– Tuổi thọ dài, vậy nên tiết kiệm được chi phí sửa chữa cho gia chủ.

Ứng dụng thực tiễn

Cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC là một phần không thể thiếu trong mạng lưới điện quốc gia. Nó có nhiệm vụ truyền tải điện năng đến cho các hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh,…

Bởi sự phát triển nhanh chóng của xã hội, mà nhu cầu sử dụng cáp ngày càng tăng cao trong nhiều lĩnh vực.

Hiện nay sản phẩm cáp điện lực hạ thế AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC đang được CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ phân phối trên toàn quốc. Để biết thêm thông tin sản phẩm vui lòng liên hệ tới số hotline: 0933.778.766 – CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ

12Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Số 57 Trần Phú, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

FAX : (0274) 366 2668

Hotline : 0933778766

Mail: sauanmy@gmail.com

 

 






Bình luận


 
 
Sản phẩm khác

  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế AXV − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    LC1D32D7

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE ­− 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ HDPE

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CXV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     

Hỗ trợ đặt hàng
itvn9online

Còn 0 phiếu
0
|
Đã có 0 người đặt mua

  • Đổi hàng
    trong 7 ngày
  • Giao hàng Miễn phí
    Toàn Quốc
  • Thanh toán
    khi nhận hàng
  • Bảo hành VIP
    12 tháng

 
 
 
Mua ngay
Màu sắc
Kích cỡ
Số lượng
Thành tiền
Liên hệ
Họ và tên
Điện thoại *
Email
Địa chỉ:
Ghi chú
Mã giảm giá
Phí vận chuyển