Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K

Mã sản phẩm
930045
Tình trạng
Sẵn hàng
- Ứng dụng được cho các công trình xây dựng có lắp đặt các hệ thống điện - Cung cấp nguồn điện ổn định, hiệu quả, lâu dài. - Mức tải nhiệt cao,dài hạn. - Có tính thẩm mỹ cao, đem lại độ bền đẹp, tinh tế cho các công trình.

Giảm
giá
-45%
Giá cũ
 
Giá bán
 

Màu sắc
Kích cỡ


Tư vấn miễn phí



Sản phẩm khác
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV – 300/500 V - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CV – 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp AVV/DATA − 0,6/1 KV & AVV/DSTA − 0,6/1 K

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế AXV − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/AWA − 0,6/1 KV & CXE/SWA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp hạ thế CXV/AWA − 0,6/1 KV & CXV/SWA − 0,6/1 K

     
     

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC là dòng thiết bị có khả năng truyền tải điện năng từ 0,6/1kV. Sản phẩm được cấu tạo từ ruột đồng và hai lớp cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.

Cáp điện lực hạ thế CXV-DATA

CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

Thông số kỹ thuật cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K

*Cáp 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết cấu

Structure

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,5 1,4 10,2 154
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,5 1,4 10,8 179
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,5 1,4 11,3 209
10 CC 3,75 1,83 0,7 0,5 1,4 11,5 245
16 CC 4,65 1,15 0,7 0,5 1,4 12,4 311
25 CC 5,8 0,727 0,9 0,5 1,4 13,9 425
35 CC 6,85 0,524 0,9 0,5 1,4 15,0 528
50 CC 8,0 0,387 1,0 0,5 1,4 16,3 667
70 CC 9,7 0,268 1,1 0,5 1,5 18,4 908
95 CC 11,3 0,193 1,1 0,5 1,6 20,2 1166
120 CC 12,7 0,153 1,2 0,5 1,6 21,8 1419
150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 1,7 23,8 1723
185 CC 15,7 0,0991 1,6 0,5 1,7 25,8 2085
240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 1,8 28,5 2666
300 CC 20,4 0,0601 1,8 0,5 1,9 31,2 3333
400 CC 23,2 0,0470 2,0 0,5 2,0 35,0 4258
500 CC 26,2 0,0366 2,2 0,5 2,1 38,6 5334
630 CC 30,2 0,0283 2,4 0,5 2,3 43,3 6959

*Cáp nhiều lõi

 

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,5 14,0 14,8 300 325 363
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,4 15,0 15,9 350 385 437
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 15,5 16,1 17,2 417 467 538
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,6 17,4 18,5 497 566 660
10 CC 3,75 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,5 17,4 18,7 495 607 736
16 CC 4,65 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,3 19,3 20,9 641 804 990
25 CC 5,8 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,6 896 1147 1432
35 CC 6,85 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 23,5 24,9 27,2 1121 1458 1834
50 CC 8,0 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 26,2 27,8 30,6 1427 1879 2393
70 CC 9,7 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 30,2 32,5 35,8 1952 2638 3375
95 CC 11,3 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 34,0 36,3 41,2 2540 3431 4906
120 CC 12,7 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 38,6 41,2 45,9 3576 4724 6063
150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 42,6 45,9 50,9 4310 5772 7358
185 CC 15,7 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 47,1 50,7 56,0 5231 6996 8944
240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 52,9 56,9 62,9 6615 8945 11470
300 CC 20,4 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 58,7 62,9 69,5 8202 11108 14289
400 CC 23,2 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 65,6 70,1 78,5 14002 10304 18203

 

Đặc điểm sản phẩm

Cáp điện lực CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC được sản xuất bằng công nghệ hiện đại nên có các đặc điểm:

– Ứng dụng được cho các công trình xây dựng có lắp đặt các hệ thống điện

– Cung cấp nguồn điện ổn định, hiệu quả, lâu dài.

– Mức tải nhiệt cao,dài hạn.

– Có tính thẩm mỹ cao, đem lại độ bền đẹp, tinh tế cho các công trình.

Ứng dụng sản phẩm

Thường được sử dụng trong các công trình điện dân dụng, đặc biệt là các công trình thi công thang cáp, máng cáp, các đường điện đi trong tường, trong các tòa nhà, các nhà xưởng. Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC được dùng để kết nối các máy móc thiết bị đến với các khu vực nguồn điện tổng.

Qua bài viết, Công ty đã cung cấp các thông tin về sản phẩm CXV/DATA − 0,6/1 KV & CXV/DSTA − 0,6/1 K – CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ mong rằng khách hàng sẽ có lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng của mình.

Mọi thông tin mua hàng, khách hàng vui lòng liên hệ tại:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ

12Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Số 57 Trần Phú, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

FAX : (0274) 366 2668

Hotline : 0933778766

Mail: sauanmy@gmail.com

 

 






Bình luận


 
 
Sản phẩm khác

  •  
    -45%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CVV/DATA − 0,6/1 KV & CVV/DSTA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE/DATA − 0,6/1 KV & CXE/DSTA − 0,6/1 KV

     
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    Cáp điện lực hạ thế CXE ­− 0,6/1 KV - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ HDPE

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CXV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

    Liên hệ
     
  •  
    -0%
    HOT
    NEW
    Sale
     
     

    CVV ­− 0,6/1 K - CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

    Liên hệ
     

Hỗ trợ đặt hàng
itvn9online

Còn 0 phiếu
0
|
Đã có 0 người đặt mua

  • Đổi hàng
    trong 7 ngày
  • Giao hàng Miễn phí
    Toàn Quốc
  • Thanh toán
    khi nhận hàng
  • Bảo hành VIP
    12 tháng

 
 
 
Mua ngay
Màu sắc
Kích cỡ
Số lượng
Thành tiền
Liên hệ
Họ và tên
Điện thoại *
Email
Địa chỉ:
Ghi chú
Mã giảm giá
Phí vận chuyển