AXV-3×300 – 0,6//1kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC) đến từ thương hiệu CADIVI nổi tiếng trên thế giới có nhiều ưu điểm đáng chú ý. Cùng AME Group tìm hiểu chi tiết sản phẩm trong bài viết dưới đây.
Thông số kỹ thuật sản phẩm AXV-3×300 – 0,6//1kV
Tiết diện danh định ruột dẫn | Kết cấu ruột dẫn | Đường kính ruột dẫn | Điện trở DC tối đa ở 20 0C ruột dẫn | Chiều dày cách điện danh nghĩa | Chiều dày vỏ danh nghĩa | Đường kính tổng | Khối lượng cáp |
mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km |
300 | CC | 20,40 | 0,100 | 1,8 | 2,8 | 57,5 | 3797 |
Đặc điểm nổi bật của sản phẩm AXV-3×300 – 0,6//1kV
Những ưu điểm của AXV-3×300 – 0,6//1kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC) đó là:
- Thiết kế dây cáp có kích thước thông minh, đạt tiêu chuẩn từ quốc tế, đảm bảo độ an toàn vô cùng cao trong quá trình sử dụng.
- Phù hợp lắp đặt tại nhiều hệ thống điện trong không gian, giá thành vô cùng phải chăng.
- Lớp cách điện XLPE dày dặn, không cho điện rò rỉ ra bên ngoài, không gây ảnh hưởng đến tính mạng của con người.
- Ruột nhôm truyền tải điện năng siêu tốt, rút ngắn thời gian truyền tải điện, tiết kiệm tối đa chi phí vận hành cho chủ đầu tư.
AME Group – Địa chỉ cung cấp cáp điện lực hạ thế AXV-3X300 – 0.6/1 kV chất lượng
AME Group tự hào là nhà cung cấp cáp điện lực hạ thế AXV-3X300 – 0.6/1 kV, một sản phẩm tối ưu cho các dự án yêu cầu truyền tải điện công suất lớn và ổn định. Với thiết kế chuyên biệt và vật liệu chất lượng, cáp AXV-3X300 – 0.6/1 kV đảm bảo khả năng chịu tải mạnh mẽ và độ bền vượt trội, phù hợp với các công trình quy mô lớn, khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, và các dự án điện lực có yêu cầu khắt khe về hiệu suất và an toàn. Sản phẩm này không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn giúp tối ưu hóa chi phí cho các công trình dài hạn.
Lý do nên chọn cáp điện lực hạ thế AXV-3X300 – 0.6/1 kV của AME Group:
- Khả năng truyền tải điện mạnh mẽ: Với tiết diện dây dẫn lớn, cáp AXV mang lại khả năng truyền tải điện công suất cao, phù hợp cho các hệ thống điện năng lượng lớn.
- Chống cháy và chịu nhiệt tốt: Cáp được chế tạo từ vật liệu chống cháy, chịu nhiệt và bảo vệ an toàn cho các hệ thống điện trong mọi điều kiện môi trường, kể cả trong những khu vực có nhiệt độ cao.
- Bền bỉ trong mọi điều kiện: Với lớp vỏ bảo vệ chắc chắn, cáp AXV-3X300 – 0.6/1 kV có khả năng chống lại các yếu tố tác động từ bên ngoài như độ ẩm, bụi bẩn, và sự mài mòn, bảo vệ dây dẫn bên trong khỏi hư hỏng.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho các công trình hạ tầng lớn như nhà máy, khu công nghiệp, trạm biến áp, các hệ thống điện chiếu sáng đường phố, và các công trình năng lượng tái tạo.
- Giải pháp tiết kiệm dài hạn: Dây cáp này giúp giảm thiểu chi phí bảo trì, bảo dưỡng nhờ vào độ bền và tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí lâu dài cho các công trình.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp: AME Group cung cấp dịch vụ tư vấn, lắp đặt và bảo trì chuyên nghiệp, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm và giải pháp phù hợp nhất cho từng nhu cầu cụ thể.
Quý khách muốn biết thêm thông tin chi tiết về AXV-3×300 – 0,6//1kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC), hãy nhanh tay gọi ngay cho AME Group để được tư vấn nhanh chóng nhất.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Điện An Mỹ
TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ: 12 Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Hotline: 0933 77 87 66
—————————–
CHI NHÁNH ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 57 Trần Phú. Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Hotline: 0966 47 49 88
—————————–
VPGD Miền Bắc
Địa chỉ: QL382, Bắc sơn, Ân Thi, Hưng Yên
Hotline: 0988 518 597
—————————–
CHI NHÁNH BẮC GIANG
Địa chỉ: Quốc Lộ 37, Xuân Tiến, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc giang
Hotline: 0973 809 999
—————————–
ĐẠI LÝ CẤP 1 CADIVI TẠI HƯNG YÊN
(CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ)
Địa chỉ: QL5, Hồng Lạc, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên, Việt Nam
Hotline: 093 377 87 66
Email: sauanmy@gmail.com
- Tiết diện ruột dẫn: 300 mm2
- Kết cấu lõi pha: CC N0/mm
- Đường kính ruột dẫn: 20,40 mm
- Điện trở DC tối đa ở 20 0C ruột dẫn: 0,100 Ω/km
- Chiều dày cách điện: 1,8 mm