AXV-185 – 0.6//1 kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC) được đông đảo khách hàng Cadivi lựa chọn sử dụng trong khắp hệ thống điện thực tế tại không gian. Cùng AME Group tìm hiểu chi tiết mẫu sản phẩm trong bài viết dưới đây.
Thông số kỹ thuật sản phẩm AXV-185 – 0.6//1 kV
Tiết diện danh định ruột dẫn | Kết cấu ruột dẫn | Đường kính ruột dẫn | Điện trở DC tối đa ở 20 0C ruột dẫn | Chiều dày cách điện danh nghĩa | Chiều dày vỏ danh nghĩa | Đường kính tổng | Khối lượng cáp |
mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km |
185 | CC | 15,70 | 0,164 | 1,6 | 1,6 | 21,6 | 692 |
Đặc điểm của sản phẩm AXV-185 – 0.6//1 kV
AXV-185 – 0.6//1 kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC) có những ưu điểm sau:
- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại nên có độ bền vô cùng cao, tuổi thọ sử dụng dài lâu.
- Lớp cách điện XLPE cao cấp điện không bị rò rỉ ra bên ngoài, cho hiệu quả làm việc vô cùng cao.
- Vỏ PVC bao bọc bên ngoài dày dặn chịu nhiệt, chịu lực tác động rất tốt, không bị biến dạng, móp méo trong quá trình sử dụng.
- Truyền tải và phân phối điện năng ổn định ở mức 0.6/1kV, phù hợp với mọi hệ thống điện trong không gian.
AME Group – Cáp điện lực hạ thế AXV-185 – 0.6/1 kV chất lượng cao, bền bỉ
Cáp điện lực hạ thế AXV-185 – 0.6/1 kV của AME Group được thiết kế đặc biệt cho các công trình có yêu cầu công suất lớn. Với khả năng tải điện mạnh mẽ và độ bền vượt trội, cáp AXV-300 – 0.6/1 kV là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống điện công nghiệp nặng, các dự án xây dựng quy mô lớn, cũng như các ứng dụng yêu cầu sự ổn định và độ an toàn cao trong quá trình vận hành.
Điểm nổi bật của cáp điện lực hạ thế AXV-185 – 0.6/1 kV:
- Công suất lớn, phù hợp với các công trình lớn: Cáp AXV-185 – 0.6/1 kV với tiết diện 185mm² giúp đáp ứng nhu cầu truyền tải điện cho các công trình quy mô lớn, các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, các hệ thống điện trung tâm và các công trình hạ tầng quan trọng.
- Khả năng chịu tải và chống cháy vượt trội: Được sản xuất từ vật liệu cao cấp với lớp vỏ bảo vệ chống cháy, cáp AXV-185 giúp bảo vệ an toàn hệ thống điện trong suốt quá trình sử dụng, đặc biệt là trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ cao.
- Bảo vệ tuyệt đối khỏi yếu tố môi trường: Cáp được thiết kế để chống chịu các yếu tố tác động từ môi trường như độ ẩm, tia UV, và các yếu tố cơ học khác, mang lại độ bền lâu dài và hiệu quả sử dụng ổn định.
- Lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm thời gian: Cáp AXV-185 có thiết kế linh hoạt, dễ dàng thi công và lắp đặt trong các không gian rộng lớn, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công cho các dự án điện.
- Ứng dụng trong các ngành công nghiệp: Cáp AXV-185 – 0.6/1 kV phù hợp với các hệ thống điện trong các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp nặng, các công trình điện năng lượng tái tạo, và các ứng dụng yêu cầu truyền tải điện lớn.
- Tuổi thọ dài và chi phí bảo trì thấp: Với thiết kế bền bỉ và khả năng chống hư hỏng từ các yếu tố bên ngoài, cáp AXV-185 giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế, tối ưu hóa hiệu quả vận hành lâu dài.
Liên hệ ngay cho AME Group đặt mua AXV-185 – 0.6//1 kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC) chất lượng cao, giá thành tốt.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Điện An Mỹ
TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ: 12 Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Hotline: 0933 77 87 66
—————————–
CHI NHÁNH ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 57 Trần Phú. Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Hotline: 0966 47 49 88
—————————–
VPGD Miền Bắc
Địa chỉ: QL382, Bắc sơn, Ân Thi, Hưng Yên
Hotline: 0988 518 597
—————————–
CHI NHÁNH BẮC GIANG
Địa chỉ: Quốc Lộ 37, Xuân Tiến, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc giang
Hotline: 0973 809 999
—————————–
ĐẠI LÝ CẤP 1 CADIVI TẠI HƯNG YÊN
(CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN AN MỸ)
Địa chỉ: QL5, Hồng Lạc, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên, Việt Nam
Hotline: 093 377 87 66
Email: sauanmy@gmail.com
- Tiết diện ruột dẫn: 185 mm2
- Kết cấu lõi pha: CC N0/mm
- Đường kính ruột dẫn: 15,70 mm
- Điện trở DC tối đa ở 20 0C ruột dẫn: 0,164 Ω/km
- Chiều dày cách điện: 1,6 mm